| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 210.000 | 235.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp internet và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
| *Lưu ý: giá ở huyện sẽ rẻ hơn từ 10-20K tùy gói. Vui lòng gọi điện hoặc chat trực tuyến với chúng tôi để biết giá cước. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Đà Nẵng
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 195.000 | 215.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Bình Định.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 195.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Bình Thuận.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 215.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp,ạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Dak Lak.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 295.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp mạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Gia Lai.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 30 | 30 Mbps | 175.000 | 205.000 |
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 285.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp mạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Hà Tĩnh.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 205.000 | 235.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp mạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Khánh Hòa.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp mạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Kon Tum.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 30 | 30 Mbps | 185.000 | 220.000 |
| Supper 80 | 80 Mbps | 195.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Lâm Đồng.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 30 | 30 Mbps | 175.000 | 205.000 |
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 215.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 285.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt wifi và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Nghệ An.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 30 | 30 Mbps | 185.000 | 220.000 |
| Supper 80 | 80 Mbps | 195.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt internet và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Ninh Thuận.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Phú Yên.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 200.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt mạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Quảng Bình.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 200.000 | 225.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 355.000 |
| Miễn phí lắp đặt wifi và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 3 tháng: tặng 0.5 tháng thứ 7. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Quảng Nam.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 215.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp mạng và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 3 tháng: tặng 0.5 tháng. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Quảng Ngãi.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 30 | 30 Mbps | 185.000 | 205.000 |
| Supper 80 | 80 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 255.000 | 285.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 320.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt và trang bị modem 2 băng tần chuẩn AC. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Quảng Trị.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 30 | 30 Mbps | 175.000 | 205.000 |
| Supper 80 | 80 Mbps | 185.000 | 215.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 285.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt internet và trang bị modem 2 băng tần chuẩn AC. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 50% tháng thứ 4. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Thanh Hóa.
| Gói cước | Băng thông | Cước Internet | Combo Internet |
|---|---|---|---|
| Supper 80 | 80 Mbps | 195.000 | 215.000 |
| Supper 100 | 100 Mbps | 235.000 | 255.000 |
| Supper 150 | 150 Mbps | 300.000 | 350.000 |
| Miễn phí lắp đặt và trang bị modem 2 băng tần. | |||
| Trả trước 6 tháng: tặng 1 tháng. | |||
| Trả trước 12 tháng: tặng 2 tháng. | |||
| Giá trên đã bao gồm 10% VAT. | |||
⇒ Chi tiết lắp mạng FPT tại Thừa Thiên Huế.
• Các gói mạng tại khu vực miền Bắc và gói cước các tỉnh/ thành miền Nam.• Quy trình và thủ tục đăng ký lắp mạng FPT, cũng như những vấn đề liên quan đến kỹ thuật và hỗ trợ khách hàng.
Vui lòng đánh giá bài viết


0 Nhận xét